Model | DAEWOO TRUCKS |
Xuất xứ | CKD |
Tải trọng | 15T |
Giá niêm yết | Liên hệ |
Xe tải Daewoo Maximus HU8 - Dòng xe tải thế hệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro V, được lắp ráp trên dây chuyền hiện đại, linh kiện nhập khẩu đồng bộ từ Daewoo Hàn Quốc. Động cơ mạnh mẽ, hiệu suất cao, an toàn bền bỉ, tải trọng lớn, thùng hàng rộng, tiết kiệm nhiên liệu, thiết kế tiện nghi – hiện đại.
MODEL |
HU8 |
HU8 - TMB | HU8 - TK | |
KHỐI LƯỢNG (kg) | ||||
Khối lượng toàn bộ | 24.000 | |||
Khối lượng hàng hóa | 15.000 | 14.300 | ||
Khối lượng bản thân | 7.000 | 8.805 | 9.505 | |
Số chỗ ngồi (người) | 03 | |||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 200 | |||
KÍCH THƯỚC (mm) | ||||
Kích thước tổng thể DxRxC | 11.530 x 2.460 x 3.000 | 11.620 x 2.500 x 3.520 | 11.660 x 2.500 x 3.700 | |
Kích thước lòng thùng hàng DxRxC/TC | 9.200 x 2.360 x 720/2.150 | 9.200 x 2.360 x 2.310 | ||
Chiều dài cơ sở | 5.600 + 1.300 | |||
Vết bánh xe trước | 1.935 | |||
Vết bánh xe sau | 1.845 | |||
Khoảng sáng gầm xe | 280 | |||
ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG | ||||
Kiểu động cơ | DL06K (Doosan) | |||
Loại | 4 kỳ, 6 xylanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước | |||
Dung tích xy lanh (cc) | 5.890 | |||
Công suất cực đại (PS/rpm) | 280/2.500 | |||
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 981/1.400 | |||
Kiểu hộp số | 9S1110TO, cơ khí, 9 số tiến + 1 số lùi | |||
HỆ THỐNG PHANH | ||||
Phanh chính | Tang trống, Khí nén 2 dòng | |||
Phanh đỗ | Dẫn động khí nén, lò xo tích năng tác động lên 2 trục 2+3 | |||
Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả | |||
CÁC HỆ THỐNG KHÁC | ||||
Ly hợp | Đĩa ma sát khô, Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén | |||
Hệ thống lái | Trục vít ecu-bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực | |||
Hệ thống treo | Trục 1: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Trục 2: Phụ thuộc, đệm khí nén Trục 3: Phụ thuộc, nhíp lá |
|||
Máy phát điện | 24V-80A | |||
Ắc-quy | 2x12V-100Ah | |||
Cỡ lốp/Công thức bánh xe | 11.00-20/6x2R | |||
TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | ||||
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 32,8 | |||
Tốc độ tối đa (km/h) | 91 | 91 | 82 | |
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 11,5 |